Dịch

honeysuckle

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Kim ngân hoadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of the many species of arching shrubs and climbing vines of the genus Lonicera in the Caprifoliaceae family, many with sweet-smelling, bell-shaped flowers.
  2. Một số loài cây kim ngândanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of several species of superficially similar plants from Australia.
  3. Banksia aquiloniadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Banksia aquilonia (northern banksia).
  4. Banksia integrifoliadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Banksia integrifolia (coast banksia).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. honeysuckleDạng gốc (base form)
  2. honeysucklesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

bush honeysuckledanh từCác loại cây thuộc chi Diervilla
Cape honeysuckledanh từTecoma capensis là một loại cây bụi châu Phi được trồng ở vùng có khí hậu ấm hơn để lấy hoa giống như hoa kim ngân đầy màu sắc
white honeysuckledanh từBanksia integrifolia, một cây Úc
coral honeysuckledanh từĐồng nghĩa với trumpet honeysuckle
honeysuckle heathdanh từErica abietina là một loài erica đặc hữu của Bán đảo Cape thuộc Western Cape, Nam Phi
kaffir honeysuckledanh từĐồng nghĩa với Cape honeysuckle
French honeysuckledanh từLoại thảo mộc lâu năm, Hedysarum coronarium, có nguồn gốc từ Bắc Phi và Tây Ban Nha
common honeysuckledanh từLoài kim ngân hoa Lonicera periclymenum, có nguồn gốc ở một số vùng của Châu Âu và Bắc Phi

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Banksia marginata
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Banksia marginata (silver banksia).

Họ từ (word family)

cùng gốc honeysuckle

Nguồn gốc (etymology)

honeysuck-le

  1. từ tiếng Anh trung đạihonysokel

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , , , . " ," , " , ."Nhờ bị thuyết phục rằng mình chẳng gây được ấn tượng gì với cô ấy, anh ta bèn kéo xe dừng lại ở một đoạn đường râm mát với những cây bạch đàn đốm đen cao vút, blackbutt và kim ngân hoa, rồi móc ra một gói thuốc lá.
  • , , , .Căn nhà tranh đã bỏ không suốt tám tháng, và thật đáng tiếc, vì đó là một nơi khá đẹp, có hiên trước kiểu cũ và dây kim ngân hoa quấn quanh.
  • .Giàn leo được phủ đầy kim ngân hoa.

AI