Dịch

woodbine

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Dây leo, kim ngân hoadanh từAny of several climbing vines, especially the honeysuckle and the Virginia creeper.
  2. Kim ngân châu Âudanh từLonicera periclymenum, European honeysuckle, common honeysuckle.
  3. Kim ngân hoa ruồidanh từLonicera xylosteum, European fly honeysuckle, dwarf honeysuckle, fly woodbine.
  4. Thường xuân Virginiadanh từParthenocissus quinquefolia, Virginia creeper.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. woodbineDạng gốc (base form)
  2. woodbinesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Dutch woodbinedanh từLonicera periclymenum 'Belgica', nhiều loại kim ngân hoa
American woodbineChưa có nghĩa
small woodbineChưa có nghĩa
Carolina wild woodbineChưa có nghĩa
Italian woodbineChưa có nghĩa
wild woodbineChưa có nghĩa

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Thường xuân Boston
  1. Parthenocissus tricuspidata, Japanese creeper, Boston ivy.

Họ từ (word family)

cùng gốc woodbine

Nguồn gốc (etymology)

woodbine

  1. từ tiếng Anh trung đạiwodebynd
  2. từ tiếng Anh cổwudubind

Ví dụ

  • . –; .Bob cảnh báo rõ ràng cho gã đó rằng nếu còn lai vãng quanh nhà ông ta lần nữa thì cứ cẩn thận; gã đành liều và giờ thì hắn đang ở nơi quái quỷ nào đó.
  • , , , ; , , ; .Bám dọc bốn bức tường là hoa hồng đỏ, hoa hồng vàng, dây kim ngân và cây ô đầu; chúng gặp nhau ở đỉnh, tranh nhau chiếm lấy chóp ống khói có tầm nhìn đẹp nhất; đám thực vật mới ngốc nghếch làm sao.
  • , .Không giống như cây leo Virginia, dây kim ngân không thể leo lên tường nhẵn vì tua cuốn không có đĩa bám.

AI