woodbine
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Dây leo, kim ngân hoadanh từAny of several climbing vines, especially the honeysuckle and the Virginia creeper.
- Kim ngân châu Âudanh từLonicera periclymenum, European honeysuckle, common honeysuckle.
- Kim ngân hoa ruồidanh từLonicera xylosteum, European fly honeysuckle, dwarf honeysuckle, fly woodbine.
- Thường xuân Virginiadanh từParthenocissus quinquefolia, Virginia creeper.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- woodbineDạng gốc (base form)
- woodbinesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Dutch woodbinedanh từ | danh từ | Lonicera periclymenum 'Belgica', nhiều loại kim ngân hoa |
| American woodbine | Chưa có nghĩa | |
| small woodbine | Chưa có nghĩa | |
| Carolina wild woodbine | Chưa có nghĩa | |
| Italian woodbine | Chưa có nghĩa | |
| wild woodbine | Chưa có nghĩa |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Thường xuân Boston
- Parthenocissus tricuspidata, Japanese creeper, Boston ivy.
Họ từ (word family)
cùng gốc woodbineVí dụ
- . –; .Bob cảnh báo rõ ràng cho gã đó rằng nếu còn lai vãng quanh nhà ông ta lần nữa thì cứ cẩn thận; gã đành liều và giờ thì hắn đang ở nơi quái quỷ nào đó.
- , , , ; , , ; .Bám dọc bốn bức tường là hoa hồng đỏ, hoa hồng vàng, dây kim ngân và cây ô đầu; chúng gặp nhau ở đỉnh, tranh nhau chiếm lấy chóp ống khói có tầm nhìn đẹp nhất; đám thực vật mới ngốc nghếch làm sao.
- , .Không giống như cây leo Virginia, dây kim ngân không thể leo lên tường nhẵn vì tua cuốn không có đĩa bám.