Nghĩa chính
- Ong mậtdanh từAny of seven species of bee, in genus Apis, often kept commercially for honey, beeswax, and pollination of crops.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- honey beeDạng gốc (base form)
- honey beesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| western honey beedanh từ | danh từ | Các loài ong thuộc loài Apis mellifera, loài ong đông dân và phổ biến nhất, có nguồn gốc từ châu Âu nhưng hiện được tìm thấy gần như trên toàn thế giới với nhiều phân loài |
| European honey beedanh từ | danh từ | Loài Apis mellifera |
| Africanized honey beedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Africanized bee |
| Japanese honey bee | Chưa có nghĩa | |
| Cape honey bee | Chưa có nghĩa | |
| Carniolan honey bee | Chưa có nghĩa | |
| Maltese honey bee | Chưa có nghĩa | |
| European honeybee | Chưa có nghĩa |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạihony bee
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .
- , , .
- 1622.