Nghĩa chính
Thêm 15 nghĩa- Ong mật đựcdanh từA male ant, bee, or wasp, which does not work but can fertilize the queen.
- Người làm việc vặtdanh từOne who performs menial or tedious work.
- Phương tiện điều khiển từ xadanh từAny remotely operated or autonomous vehicle for land, sea, air, or space.
- Tiêu diệt bằng droneđộng từngoại động từ (transitive)To kill or destroy with a drone (unmanned aircraft), or with a missile fired by a drone.
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
15 nghĩa khác
Danh từ (noun) 13
Động từ (verb) 2
Máy bay không người lái
- An aircraft operated by remote control, especially an uncrewed/unmanned aerial vehicle (UAV).
Họ từ (word family)
cùng gốc droneNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạidrane
- từ tiếng Anh cổdrān
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*drānu
động từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạidrounen“to roar, bellow”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*drunnjan
- từ tiếng German nguyên thủy*drunjaną“to drone, roar, make a sound”
Ví dụ
- / .Tất cả cùng hợp lực để đuổi / Những kẻ lười biếng ra khỏi tổ ong chăm chỉ.
- .Một số hình ảnh của khu hợp chất đã thu thập được thông qua một chuyến bay drone.
- , , remote-control -56 , .Ở đó, giữa một bãi tập bắn trong sa mạc, một hạm đội drone mặt đất di động QM-56 điều khiển từ xa đang hoạt động, thường được mô tả quen thuộc hơn là những chiếc xe tăng cải tiến.