Dịch

UAV

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của unmanned aerial vehicle (“phương tiện bay không người lái”)danh từInitialism of unmanned aerial vehicle or uncrewed aerial vehicle: an aircraft with no onboard pilot, and sometimes completely unpiloted (autonomous), that is capable of controlled, sustained, level flight.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. UAVDạng gốc (base form)
  2. UAVsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • . , .Cả hai nhóm gần đây đã bắt đầu thử nghiệm các nguyên mẫu đầu tiên của họ. Matternet đã thực hiện một loạt các thử nghiệm thực địa thành công với các nguyên mẫu UAV của mình tại Cộng hòa Dominica và Haiti vào tháng 9, và gặp gỡ các nhóm địa phương để chào bán ý tưởng.
  • , .Các nhà sản xuất UAV của Ukraine và nước ngoài có mặt từ sớm tại một cánh đồng trống ở ngoại ô Kyiv để tham gia cuộc thi máy bay không người lái do Bộ Chuyển đổi số tổ chức.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI