drudge
C2danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Người làm việc vất vả, người lao động chân taydanh từđứng trước danh từ (attributive)A person who works in a low servile job.
- Kẻ làm thuê bị lợi dụng, người bị bóc lộtdanh từSomeone who works for (and may be taken advantage of by) someone else.
- Làm công việc vất vả cực nhọc, làm lao dịch; làm nô lệ, làm thân trâu ngựađộng từnội động từ (intransitive)To labour in (or as in) a low servile job.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| drudgery-riddentính từ | tính từ | Đặc trưng mạnh mẽ bởi sự cực nhọc; đòi hỏi công việc tẻ nhạt và mệt mỏi |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạidruggen
- từ tiếng Anh cổ*dryċġan
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*druggjan
Ví dụ
- .Anh dần nâng cao được uy tín trong mắt những chủ hiệu sách mà anh từng làm thuê vất vả.
- .Hãy đứng lên làm việc cực nhọc của chúng ta và làm việc cật lực trong ngày.
- công việc nặng nhọc