Dịch

dree

động từ (verb)trạng từ (adverb)danh từ (noun)
UK/dɹiː/US/dɹi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Chịu đựng, chịu đựng (cái gì đó); chịu đựng, chịu đựng, chịu đựngđộng từngoại động từ (transitive)To bear or endure (something); to put up with, to suffer, to undergo.
  2. Chịu đựng; đến suối; Ngoài ra, để có thể làm hoặc tiếp tụcđộng từnội động từ (intransitive)To endure; to brook; also, to be able to do or continue.
  3. Về việc thực hiện một nhiệm vụ: với sự tập trung; một cách chăm chỉtrạng từOf the doing of a task: with concentration; laboriously.
  4. Chủ yếu là mưa rơi: không ngừng, không ngừng; liên tụctrạng từChiefly of the falling of rain: without pause or stop; continuously, incessantly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dreeNguyên thể (infinitive)
  2. dreesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. dreedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. dreeingPhân từ I (present participle)
  5. dreerSo sánh hơn (comparative)
  6. more dreeSo sánh hơn (comparative)
  7. dreestSo sánh nhất (superlative)
  8. most dreeSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

dree one's weirdđộng từPhục tùng số phận của một người

2 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Danh từ (noun) 1
Chậm rãi
  1. Chậm rãi, chán ngắtSlowly, tediously.

Ví dụ

  • cam chịu số phận
  • ! / ' ; / , / ! !
  • .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. mượn từ tiếng Scotsdree
  2. từ tiếng Anh trung đạidreen
  3. từ tiếng Anh cổdrēogan

Cùng gốc (doublet)dreichdrightdrighten

danh từ
  1. mượn từ tiếng Scotsdree
  2. từ tiếng Anh trung đạidri

Cùng gốc (doublet)dreich

AI