Dịch

dreely

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Cao; phần lớn; cao quý; một cách nghiêm túctrạng từHighly; largely; nobly; earnestly.
  2. Chậm; một cách tẻ nhạttrạng từSlowly; tediously.

Nguồn gốc (etymology)

dree-ly

  1. từ tiếng Anh trung đạidrely

AI