minion
C1danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Tay sai, kẻ hầu người hạdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A loyal servant of another, usually a more powerful being.
- Kẻ nịnh hót, kẻ bợ đỡdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sycophantic follower.
- Cỡ chữ 7-pointdanh từkhông đếm được (uncountable)The size of type between nonpareil and brevier, standardized as 7-point.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- minionDạng gốc (base form)
- minionsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| minion of fortumecụm từ | cụm từ | Người có phúc |
| minions of the lawcụm từ | cụm từ | Cai ngục; cảnh sát |
| minions of the mooncụm từ | cụm từ | Cướp đường |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Tính từ (adjective) 1
Người yêu dấu
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Người yêu dấu, người cưng chiềuA loved one; one highly esteemed and favoured.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc minionNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạimignon“lover, royal favourite, darling”
- từ tiếng Pháp cổmignon“dainty, pleasing, gentle, kind”
- từ tiếng Frank*minnju“love, friendship, affection, memory”
Cùng gốc (doublet)mignon
Ví dụ
- .Tên ác nhân đầu sỏ đã phái bọn tay sai đồng loạt cướp mọi ngân hàng trong thành phố.
- / ?Đây có phải là kẻ bề tôi thành Athens mà thiên hạ đã ca tụng trân trọng đến thế không?
- . . , : , .Pháo. Khẩu đại bác của tôi ngân lên như chuông. Cạn ly vì chủ nhân của tôi, khẩu tiểu pháo bằng đồng ngọt ngào thanh nhã: bắn gãy cột buồm trước của chúng, nó chưa từng thất bại.