Dịch

mignon

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nhỏ xinh, thanh nhãtính từSmall and cute; pretty in a delicate way; dainty.
  2. Sủng thần triều Henry III của Phápdanh từOne of the court favourites of Henry III of France.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mignonDạng gốc (base form)
  2. mignonsSố nhiều (plural)
  3. more mignonSo sánh hơn (comparative)
  4. most mignonSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

filet mignondanh từMiếng thịt bò bít tết được lấy từ thăn, hoặc psoas chính, của bò cái hoặc bò cái tơ
mignonette saucedanh từLoại gia vị thường được làm bằng hẹ tây băm, hạt tiêu xay và giấm và thường được dùng kèm với hàu sống
mignonette pepperdanh từLoại hạt tiêu xay thô, đôi khi được gọi là "hạt tiêu"

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người xinh xắn
  1. Người xinh xắn, bảnh traiA cute or pretty person; a dandy; a pretty child.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápmignon
  2. từ tiếng Pháp trung đạimignon“lover, darling, favourite”
  3. từ tiếng Pháp cổmignon“dainty, pleasing, gentle, kind”

Cùng gốc (doublet)minion

Ví dụ

  • " ?" , Merœur; , , , " ."Đó là đôi mắt xanh đậm, mơ màng, kiêu kỳ của "Miladi" mà anh ta đem trở lại trong ký ức, chứ không phải khuôn mặt mignon màu nâu vừa kề rất gần anh ta dưới ánh trăng.
  • , , .Khi các mignon, đi chân trần và mặc bao tải có lỗ cho đầu và chân, diễu hành cùng Henry trong một cuộc rước sám hối, vừa đi vừa quất lưng mình, có người đã nhận xét rằng họ nên đánh thấp hơn.
  • “ .”"Ngài có chịu mặc đôi này ngày mai không?" nhà vua nói, đưa một đôi cho bà de Merœur; rồi quay sang em gái bà, ngài nói thêm, "Tôi chỉ mong đôi của cô đủ nhỏ cho bàn tay mignon ấy."

AI