Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Ngoaothán từUsed to indicate the cry of a cat.
- Từ bộc lộ sự chua ngoathán từUsed in reply to a spiteful or catty comment.
- Meo meo, mèo mèodanh từđếm được (countable)The cry of a cat.
- Kêu meo meo (mèo)động từnội động từ (intransitive)Of a cat, to make its cry.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cat's meowdanh từ | danh từ | Người tự hài lòng |
| meow buttondanh từ | danh từ | Tuyến tiền liệt, đặc biệt là đối tượng kích thích hậu môn |
| dogs bark, cats meowcụm từ | cụm từ | Dùng để giới thiệu một cái gì đó được coi là tất yếu hoặc hoàn toàn phổ biến |
| poor little meow meowdanh từ | danh từ | Nhân vật hư cấu vừa đáng thương vừa cực kỳ thiếu sót hoặc phản diện |
2 nghĩa khác
Thán từ (interjection) 1
Danh từ (noun) 1
Từ biểu cảm gợi tình
- Used to express seductiveness, mimicking a growl.
Ví dụ
- “ 2012 Simon’s ‘ ,’” . “ 800 , . . , .”“Điều cuối cùng họ nhìn thấy vào năm 2012 trước khoảng nghỉ đó là một bộ phim ngắn của Simon’s Cat có tựa đề ‘Cat Man Do’,” Lamothe nói. “Khi bạn để 800 người trong bóng tối, họ sẽ làm điều gì đó. Đó chính là Fantasia. Nhưng vì họ vừa thấy con mèo kêu meo meo, họ liền kêu meo meo.”
- . […] — .Chính từ khoảng không gian thở đó, tiếng mèo kêu cuối cùng đã phát ra. […] Ngày nay, mọi buổi chiếu phim Fantasia đều bắt đầu bằng một thứ âm thanh hỗn độn gồm tiếng mèo kêu — được khán giả bấm giờ để bắt đầu và dừng lại ở đoạn phim đen.
- “ 2012 Simon’s ‘ ,’” . “ 800 , . . , .”“Điều cuối cùng họ nhìn thấy vào năm 2012 trước khoảng nghỉ đó là một bộ phim ngắn của Simon’s Cat có tựa đề ‘Cat Man Do’,” Lamothe nói. “Khi bạn để 800 người trong bóng tối, họ sẽ làm điều gì đó. Đó chính là Fantasia. Nhưng vì họ vừa thấy con mèo kêu meo meo, họ liền kêu meo meo.”
Họ từ (word family)
cùng gốc meowNguồn gốc (etymology)
Từ tượng thanh
- từ tiếng Anh trung đạimewen
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha