Dịch

meow

A2thán từ (interjection)danh từ (noun)động từ (verb)
UK/miˈaʊ/US/miˈaʊ/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Ngoaothán từUsed to indicate the cry of a cat.
  2. Từ bộc lộ sự chua ngoathán từUsed in reply to a spiteful or catty comment.
  3. Meo meo, mèo mèodanh từđếm được (countable)The cry of a cat.
  4. Kêu meo meo (mèo)động từnội động từ (intransitive)Of a cat, to make its cry.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. meowNguyên thể (infinitive)
  2. meowsSố nhiều (plural)
  3. meowedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. meowingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

cat's meowdanh từNgười tự hài lòng
meow buttondanh từTuyến tiền liệt, đặc biệt là đối tượng kích thích hậu môn
dogs bark, cats meowcụm từDùng để giới thiệu một cái gì đó được coi là tất yếu hoặc hoàn toàn phổ biến
poor little meow meowdanh từNhân vật hư cấu vừa đáng thương vừa cực kỳ thiếu sót hoặc phản diện

2 nghĩa khác

Thán từ (interjection) 1
Danh từ (noun) 1
Từ biểu cảm gợi tình
  1. Used to express seductiveness, mimicking a growl.

Ví dụ

  • “ 2012 Simon’s ‘ ,’” . “ 800 , . . , .”“Điều cuối cùng họ nhìn thấy vào năm 2012 trước khoảng nghỉ đó là một bộ phim ngắn của Simon’s Cat có tựa đề ‘Cat Man Do’,” Lamothe nói. “Khi bạn để 800 người trong bóng tối, họ sẽ làm điều gì đó. Đó chính là Fantasia. Nhưng vì họ vừa thấy con mèo kêu meo meo, họ liền kêu meo meo.”
  • . […] — .Chính từ khoảng không gian thở đó, tiếng mèo kêu cuối cùng đã phát ra. […] Ngày nay, mọi buổi chiếu phim Fantasia đều bắt đầu bằng một thứ âm thanh hỗn độn gồm tiếng mèo kêu — được khán giả bấm giờ để bắt đầu và dừng lại ở đoạn phim đen.
  • “ 2012 Simon’s ‘ ,’” . “ 800 , . . , .”“Điều cuối cùng họ nhìn thấy vào năm 2012 trước khoảng nghỉ đó là một bộ phim ngắn của Simon’s Cat có tựa đề ‘Cat Man Do’,” Lamothe nói. “Khi bạn để 800 người trong bóng tối, họ sẽ làm điều gì đó. Đó chính là Fantasia. Nhưng vì họ vừa thấy con mèo kêu meo meo, họ liền kêu meo meo.”

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Meo meo
Ma túy mephedrone

Nguồn gốc (etymology)

Từ tượng thanh

  1. từ tiếng Anh trung đạimewen

AI