Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
nyao
thán từ
(interjection)
Nghĩa chính
1
Tiếng kêu của một con mèo; meo
thán từ
The cry of a cat; meow, miaow.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
nya
nyan
nyaa
Ví dụ
Luna
looked
at
me
with
a
very
skeptical
face
,
"
Nyao
?!
"
It
must
have
been
a
cat's
way
of
saying
,
'
You've
got
to
be
kidding
!
'
Scorpion's
body
dropped
to
the
ground
as
Felicia
turned
back
into
a
cat
.
With
a
barely
audible
"
nyao
,
"
she
then
began
to
lick
and
clean
herself
off
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
nyao
nyao
pe
whoonga
chưa dịch
danh từ
AI
1
Tiếng kêu của một con mèo
1
Tiếng kêu của một con mèo
1
Tiếng kêu của một con mèo