Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
nyaa
thán từ
(interjection)
Nghĩa chính
1
Tiếng kêu của một con mèo; meo
thán từ
The cry of a cat; meow, miaow.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
nya
nyan
nyao
AI
1
Tiếng kêu của một con mèo
1
Tiếng kêu của một con mèo
1
Tiếng kêu của một con mèo