Nghĩa chính
- Tiếng mèo kêu, meo meothán từThe cry of a cat; meow, miaow.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Anya-Nyadanh từ riêng | danh từ riêng | Phong trào du kích Nam Sudan hoạt động trong Nội chiến Sudan lần thứ nhất |
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Anya-Nyadanh từ riêng | danh từ riêng | Phong trào du kích Nam Sudan hoạt động trong Nội chiến Sudan lần thứ nhất |