Dịch

Anya-Nya

danh từ riêng (proper noun)
UK/aˈnjɑːnjə/

Nghĩa chính

  1. Phong trào du kích Nam Sudan hoạt động trong Nội chiến Sudan lần thứ nhấtdanh từ riêngA south Sudanese guerrilla movement active during the First Sudanese Civil War.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ Ma'diɨ̄nyānyā“poison”

Ví dụ

  • Ababa 1972 Sudan's .

AI