Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
fecal matter
danh từ
(noun)
nguồn
Nghĩa chính
1
Cứt
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Feces.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
mierda
Phân, cứt
meca
Phân, cứt
cacho
Cứt, chanh, bom (vật phẩm hoặc người bị lỗi, không đầy đủ hoặc vô dụng)
Ví dụ
Ziri
found
fecal
matter
in
the
kitchen
.
"
Santorum
"
is
an
English
neologism
,
named
after
homophobic
American
senator
Rick
Santorum
,
which
describes
the
mixture
of
sperm
,
fecal
matter
and
lubricant
sometimes
resulting
from
anal
intercourse
.
Flavio
found
fecal
matter
on
the
ceiling
.
Xem thêm 1 ví dụ
AI
1
Cứt
1
Cứt
1
Cứt