Dịch

lapis lazuli

danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˌlap.ɪs ˈlaz.jʊ.laɪ/US/ˌlæp.ɪs ˈlæz.(j)ə.li/nguồn

Nghĩa chính

  1. Loại đá màu xanh đậm, được sử dụng để làm đồ trang sức và theo truyền thống được sử dụng để tạo ra chất màu siêu xanhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A deep blue stone, used in making jewelry, and traditionally used to make the pigment ultramarine.
  2. Màu xanh đậm, sáng như màu của đádanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A deep, bright blue, like that of the stone.
  3. Có màu xanh đậm, tươi sáng, giống như màu của đátính từOf a deep, bright blue, like that of the stone.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. lapis lazuliDạng gốc (base form)
  2. lapides lazuli (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. lapis lazulisSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạilapis lazuli
  2. từ tiếng Ả Rậpلَازُوَرْدlāzuward“lapis lazuli, azure”
  3. từ tiếng Ba Tưلاجوردlâjvard

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • : , , , , , .
  • , , 6,000 , , .
  • .

AI