lapis
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Dạng tỉnh lược của lapis lazulidanh từkhông đếm được (uncountable)Ellipsis of lapis lazuli.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lapisDạng gốc (base form)
- lapisesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lapis lazulidanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Loại đá màu xanh đậm, được sử dụng để làm đồ trang sức và theo truyền thống được sử dụng để tạo ra chất màu siêu xanh |
| kek lapisdanh từ | danh từ | Loại bánh nhiều lớp, theo truyền thống được phục vụ ở Sarawak, Malaysia vào những dịp đặc biệt |
| lapis armenusdanh từ | danh từ | Loại đá quý giống như lapis lazuli, nhưng mềm hơn và xen kẽ với các đường vân màu xanh lá cây chứ không phải pyrit |
| lapis infernalisdanh từ | danh từ | Bạc nitrat nung chảy, trước đây được sử dụng trong quá trình đốt điện |
| lapis calaminarisdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với calamine: một dạng oxit kẽm màu hồng được hình thành như một sản phẩm phụ trong quá trình thăng hoa |
Ví dụ
- : ; , ; , [...] , [...]Các cõi Phật được mô tả trong kinh Pháp Hoa có những đặc điểm chung: mặt đất làm bằng lưu ly hoặc pha lê; chúng bằng phẳng tuyệt đối, không có núi hay thung lũng; chúng không có mọi loại nhơ bẩn, kể cả mùi hôi của nhà vệ sinh [...] Mặt đất được làm bằng lưu ly, [...]
- .Lapis là một chú ngựa con màu ngọc lam nhạt có chủ là Jasmine.
- .Tôi đã mua chiếc mặt dây chuyền đá lapis lazuli.