Dịch

ultramarine

tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˌʌltɹəməˈɹiːn/US/ˌəltɹəməˈɹin/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Có màu xanh đậm rực rỡ hoặc hơi tía giống như chất màu (danh từ nghĩa 1)tính từOf a brilliant dark blue or slightly purplish color like that of the pigment (noun sense 1).
  2. Có màu xanh lam hoàn toàn: một sắc tố màu xanh lam rực rỡ theo truyền thống được làm từ đá lapis lazuli trên mặt đất, và hiện nay thường được chiết xuất từ các mỏ khoáng sản hoặc được sản xuất tổng hợpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)In full ultramarine blue: a brilliant blue pigment traditionally made from ground-up lapis lazuli, and now usually either extracted from mineral deposits or made synthetically.
  3. Lam sẫmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A brilliant dark blue or slightly purplish colour like that of the pigment.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ultramarineDạng gốc (base form)
  2. ultramarinesSố nhiều (plural)
  3. more ultramarineSo sánh hơn (comparative)
  4. most ultramarineSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

ultramarine ashdanh từChất màu là phần còn lại của lapis lazuli sau khi chiết xuất màu xanh ngọc và trước đây được sử dụng làm màu trung tính hoặc màu trung tính cho da thịt, bầu trời và rèm cửa
green ultramarinedanh từSắc tố màu xanh lá cây thu được dưới dạng sản phẩm đầu tiên trong quá trình sản xuất ultramarine, được thay đổi bằng quá trình xử lý tiếp theo

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Ngoài biển
  1. Beyond the sea.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

ultramarine

  1. mượn từ tiếng Latinh trung đạiultrāmarīnus
  2. từ tiếng Latinhultrā“beyond”

Ví dụ

  • các nước hải ngoại
  • , , .

AI