Dịch

overseas

A2tính từ (adjective)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thuộc về nước ngoàitính từkhông so sánh (not comparable)Abroad, especially across the sea.
  2. Hải ngoại, ở nước ngoàitính từkhông so sánh (not comparable)Used with ethnicities, nationalities, or religious affiliations: living (being resident) in a foreign country.
  3. Qua biển, viễn dươngtính từkhông so sánh (not comparable)Across a sea; to or in an area across a sea.
  4. Ở nước ngoài, ra nước ngoàitrạng từkhông so sánh (not comparable)Abroad.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

live overseasSống ở nước ngoài
overseas marketThị trường nước ngoài
overseas studentsDu học sinh
overseas tradeThương mại quốc tế
overseas travelDu lịch nước ngoài
travel overseasĐi du lịch nước ngoài
overseas territorydanh từQuốc gia hoặc lãnh thổ khác được kiểm soát về mặt chính trị bởi một quốc gia khác nằm ở xa
overseas capdanh từNắp bên

1 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Qua biển
  1. không so sánh (not comparable)Qua biển, ra hải ngoạiAcross a sea; to an area across a sea.

Họ từ (word family)

cùng gốc overseas

Nguồn gốc (etymology)

oversea-s

Ví dụ

  • .Các chi nhánh nước ngoài của công ty đang hoạt động rất tốt.
  • .Các cộng đồng người Hoa hải ngoại tồn tại ở Bắc và Nam Mỹ.
  • .Chuyến đi nước ngoài của cô ấy đã diễn ra suôn sẻ.

AI