Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thuộc về nước ngoàitính từkhông so sánh (not comparable)Abroad, especially across the sea.
- Hải ngoại, ở nước ngoàitính từkhông so sánh (not comparable)Used with ethnicities, nationalities, or religious affiliations: living (being resident) in a foreign country.
- Qua biển, viễn dươngtính từkhông so sánh (not comparable)Across a sea; to or in an area across a sea.
- Ở nước ngoài, ra nước ngoàitrạng từkhông so sánh (not comparable)Abroad.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| live overseas | Sống ở nước ngoài | |
| overseas market | Thị trường nước ngoài | |
| overseas students | Du học sinh | |
| overseas trade | Thương mại quốc tế | |
| overseas travel | Du lịch nước ngoài | |
| travel overseas | Đi du lịch nước ngoài | |
| overseas territorydanh từ | danh từ | Quốc gia hoặc lãnh thổ khác được kiểm soát về mặt chính trị bởi một quốc gia khác nằm ở xa |
| overseas capdanh từ | danh từ | Nắp bên |
1 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Qua biển
- không so sánh (not comparable)Qua biển, ra hải ngoạiAcross a sea; to an area across a sea.
Họ từ (word family)
cùng gốc overseasNguồn gốc (etymology)
oversea-s
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Các chi nhánh nước ngoài của công ty đang hoạt động rất tốt.
- .Các cộng đồng người Hoa hải ngoại tồn tại ở Bắc và Nam Mỹ.
- .Chuyến đi nước ngoài của cô ấy đã diễn ra suôn sẻ.
Xuất hiện ở từ khác
- abroadđồng nghĩaĐồng nghĩa phổ biến, chỉ việc ra nước ngoài vượt biển.
- foreignđồng nghĩachỉ địa điểm ở bên kia đại dương, thường mang nghĩa ở nước ngoài
- internationalđồng nghĩathường dùng để chỉ người hoặc sự việc ở hải ngoại
- 外Tiếng Trungtương đương