Dịch

蓝

藍
HSK2
Hay gặp
Hán-Việt: lam
lán

Nghĩa chính

  1. Xanh lam, xanh da trờiblue
  2. Cây chàmindigo plant
  3. Họ Lamsurname Lan

Chữ và bộ thủ (character, radical)

蓝
lánlam
Bộ: 艸 · thảo (cỏ)13 nét
blue; indigo plant; surname

Cụm từ (phrase)

天蓝Xanh da trời
浅蓝Xanh lam nhạt
深蓝Xanh lam đậm
蓝天Trời xanh
蔚蓝Xanh biếc
蔚蓝天空Bầu trời xanh biếc

Ví dụ

  • 。Cảnh sát Mỹ mặc đồng phục màu xanh da trời.
  • 。Mắt tôi màu xanh dương.
  • ?Tại sao bầu trời có màu xanh da trời?

AI