蓝
藍HSK2
Hay gặpHán-Việt: lam
lán
Nghĩa chính
- Xanh lam, xanh da trờiblue
- Cây chàmindigo plant
- Họ Lamsurname Lan
Chữ và bộ thủ (character, radical)
蓝
lánlam
Bộ: 艸 · thảo (cỏ)13 nét
blue; indigo plant; surnameNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Anh
Ví dụ
- 。Cảnh sát Mỹ mặc đồng phục màu xanh da trời.
- 。Mắt tôi màu xanh dương.
- ?Tại sao bầu trời có màu xanh da trời?