Blue
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Họ Bluedanh từ riêngA surname from German. An anglicization of German Blau.
- Bluedanh từ riêngA male nickname, occasionally used as a formal given name. (Australia) Nickname for a person with ginger hair.
- Vận động viên Bluedanh từA letterman at Oxford or Cambridge.
- Kỵ binh Hoàng gia Anhdanh từA member of the Royal Horse Guards (which merged with the 1st Dragoons in 1969)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BlueDạng gốc (base form)
- BluesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dark bluedanh từ | danh từ | Xanh lam thẫm |
| feel blue | Cảm thấy buồn bã | |
| light bluedanh từ | danh từ | Xanh lam nhạt |
| once in a blue moontrạng từ | trạng từ | Năm thì mười họa |
| out of the bluecụm giới từ | cụm giới từ | Đang không |
| sky bluedanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Xanh da trời |
| blue teamdanh từ | danh từ | Nhóm trong một tổ chức được giao nhiệm vụ đẩy lùi những nỗ lực của đội đỏ nhằm phá hoại an ninh của họ, v.v |
| blue statedanh từ | danh từ | Tiểu bang xanh, bang xanh |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Danh từ (noun) 1
Tên nữ Blue
- A female given name from English, typically used in conjoined names like Bonnie Blue or Blue Bell.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc BlueNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Chú mèo British Blue này thể hiện những đường nét cơ thể mượt mà, ấn tượng của giống loài.
- ?Bạn có nhớ Blue Sky Sports đóng cửa vào ngày nào trong tuần không?
- : , , .Những người Mỹ đã gửi thông điệp tới thế giới rằng chúng ta chưa từng là tập hợp của các bang Đỏ và bang Xanh: chúng ta đã, và sẽ luôn là Hợp chủng quốc Hoa Kỳ.