Dịch

sky blue

tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈskaɪ ˈbluː/US/ˈskaɪ ˈblu/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Xanh da trờitính từOf a vibrant light blue colour, like that of the sky on a fine day.
  2. Màu xanh nhạt rực rỡ, giống như bầu trời vào một ngày đẹp trờidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A vibrant light blue colour, like that of the sky on a fine day.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sky blueDạng gốc (base form)
  2. sky bluesSố nhiều (plural)
  3. more sky blueSo sánh hơn (comparative)
  4. most sky blueSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

is the sky bluecụm từCâu hỏi tu từ để đáp lại một câu hỏi mà câu trả lời là có
be sky blueCó màu xanh da trời

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sữa bị pha quá nhiều nước hoặc bị tách kem quá kỹ
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Milk excessively diluted with water, or from which the cream was too closely skimmed.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ?Tại sao bầu trời có màu xanh da trời?
  • , , , […] , ; , .
  • ? .

AI