bluegrass
C1danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Cỏ đồng Kentuckydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Kentucky bluegrass (Poa pratensis).
- Nhạc bluegrassdanh từkhông đếm được (uncountable)A subgenre of country music with roots in Scots-Irish Appalachian folk music, blues, and jazz and characterized by banjos, fiddles, acoustic guitars, dobros, and mandolins; but containing no drums, electric guitars, pianos or other keyboard or wind instruments; using a bass fiddle to carry its rhythm.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bluegrassDạng gốc (base form)
- bluegrassesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bluegrass jazzdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với bluegrass-jazz |
| bluegrass-jazzdanh từ | danh từ | Thể loại bluegrass chịu ảnh hưởng của nhạc jazz |
| bluegrass-liketính từ | tính từ | Tương tự hoặc gợi nhớ đến nhạc bluegrass |
| rough bluegrassdanh từ | danh từ | Loại cỏ Poa tầm thường |
| Bluegrass Statedanh từ riêng | danh từ riêng | Biệt danh chính thức của Kentucky: một tiểu bang của Hoa Kỳ |
| Bluegrass regiondanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực địa lý thuộc bang Kentucky của Hoa Kỳ, chiếm phần phía bắc của bang, giáp với các thành phố Frankfort, Paris, Richmond và Stanford |
| bluegrass gospeldanh từ | danh từ | Thể loại bluegrass chịu ảnh hưởng của phúc âm đen và phúc âm miền Nam |
| Nevada bluegrassdanh từ | danh từ | Cỏ Mỹ Poa secunda |
Họ từ (word family)
cùng gốc bluegrassNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Bạn còn quan tâm đến nhạc bluegrass không?
- ?Nhạc sĩ bluegrass yêu thích của bạn là ai?
- .Tôi gặp Tom tại một lễ hội bluegrass vào mùa hè năm ngoái.