Dịch

blue team

danh từ (noun)
US/ˈblu ˈtim/

Nghĩa chính

  1. Nhóm trong một tổ chức được giao nhiệm vụ đẩy lùi những nỗ lực của đội đỏ nhằm phá hoại an ninh của họ, v.vdanh từA group within an organization tasked with repelling the efforts of the red team to defeat their security etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. blue teamDạng gốc (base form)
  2. blue teamsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

blue teamerdanh từLà thành viên của đội xanh

Ví dụ

  • .
  • .

AI