Dịch

sophistication

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Sự khai sáng, sự giáo dụcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Enlightenment or education.
  2. Sự từng trải, phong thái lịch thiệpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cultivated intellectual worldliness; savoir-faire.
  3. Ngụy biệndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Deceptive logic; sophistry.
  4. Sự giả mạo, sự pha tạpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Falsification, contamination.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sophisticationDạng gốc (base form)
  2. sophisticationsSố nhiều (plural)

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Sự phức tạp
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự phức tạp, tính phức tạpComplexity.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

sophisticate-ion

  1. từ tiếng Anh trung đạisophisticacion
  2. từ tiếng Pháp cổsofisticacion
  3. từ tiếng Latinh trung đạisophisticātiō

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Lực lượng cảnh sát không thể đối phó với sự phức tạp của mạng lưới tội phạm.
  • black-rimmed .Cặp kính gọng đen của anh ấy tạo thêm vẻ tinh tế.
  • .Chiếc ghế sofa da màu đen mang lại một nét tinh tế.

AI