Dịch

provincialism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chất lượng của tỉnh; có gu, tâm lý, cách cư xử của người tỉnh lẻdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality of being provincial; having provincial tastes, mentality, manners.
  2. Từ hoặc vị trí đặc trưng của một khu vực hoặc quậndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A word or locution characteristic of a region or district.
  3. Đồng nghĩa với regionalism: niềm tin vào tính ưu việt của chính quyền khu vực của một người; niềm tin rằng hầu hết hoặc gần như toàn bộ quyền lực chính trị nên được phân cấp cho chính quyền cấp tỉnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Synonym of regionalism: belief in the superiority of one's regional government; the belief that most or nearly all political power should be decentralized to provincial governments.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. provincialismDạng gốc (base form)
  2. provincialismsSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

provincial-ism

  1. từ tiếng Phápprovincialisme

Ví dụ

  • blacksmith's
  • ; .

AI