Dịch

regionalism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tình cảm, thường là quá mức, đối với khu vực của mình và mọi thứ liên quan đến khu vực đódanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Affection, often excessive, for one's own region and to everything related to it.
  2. Chủ nghĩa khu vựcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The belief that most or nearly all political power should be decentralized to regional governments.
  3. Từ hoặc cụm từ có nguồn gốc từ, đặc trưng hoặc giới hạn ở một khu vựcdanh từđếm được (countable)A word or phrase originating in, characteristic of, or limited to a region.
  4. Tính chất vùng miền, màu sắc địa phươngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Regional character, local color.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. regionalismDạng gốc (base form)
  2. regionalismsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

AI