federalism
C2danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Chủ nghĩa liên bangdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A system of national government in which power is divided between a central authority and a number of regions with delimited self-governing authority.
- Tư tưởng liên bangdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The belief that such a system is superior to other forms of government.
- Thuyết hiệp ướcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Covenantalism.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- federalismDạng gốc (base form)
- federalismsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| New Federalismdanh từ | danh từ | Triết lý chính trị về việc chuyển giao một số quyền lực nhất định từ chính phủ liên bang Hoa Kỳ trở lại từng bang |
| anti-federalismdanh từ | danh từ | Phản đối chủ nghĩa liên bang; không ủng hộ một chính phủ liên bang mạnh mẽ |
| dual federalismdanh từ | danh từ | Hình thức của chủ nghĩa liên bang trong đó quyền lực được phân chia rõ ràng giữa chính phủ liên bang và tiểu bang |
| layer cake federalismdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với dual federalism |
| cooperative federalismdanh từ | danh từ | Hình thức của chủ nghĩa liên bang trong đó chính quyền quốc gia, tiểu bang và địa phương tương tác một cách hợp tác và tập thể để giải quyết các vấn đề chung, thay vì đưa ra các chính sách riêng biệt nhưng giống nhau |
| marble cake federalismdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với cooperative federalism |
Ví dụ
- , .Quốc gia của chúng ta được thành lập trên nguyên tắc chủ nghĩa liên bang, đó là lý do tại sao chúng ta có nhiều tiểu bang.
- Simpson's long-cherished .Quy tắc độc đoán của Simpson đang đặt dấu chấm hết cho chủ nghĩa liên bang mà chúng ta hằng trân trọng.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc federalismNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápfédéralisme