Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Niềm tin rằng hầu hết hoặc tất cả quyền lực chính trị nên được tập trung vào các chính phủ quốc giadanh từkhông đếm được (uncountable)The belief that most or all political power should be centralized in national governments.
- Niềm tin rằng hầu hết hoặc gần như toàn bộ quyền lực chính trị nên được phân cấp cho chính quyền cấp tỉnhdanh từkhông đếm được (uncountable)The belief that most or nearly all political power should be decentralized to provincial governments.
- Niềm tin rằng nhà nước là một tổ chức xã hội hợp phápdanh từkhông đếm được (uncountable)The belief that the state is a legitimate social institution.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- statismDạng gốc (base form)
- statismsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| welfare statismdanh từ | danh từ | Ủng hộ ý tưởng về một nhà nước phúc lợi |
| nanny statism | Chưa có nghĩa |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Đồng nghĩa với secularism: phụ trách các vấn đề tôn giáo cho các quan chức chính trị và sự hữu ích
- không đếm được (uncountable)Synonym of secularism: subservience of religious issues to political officials and expediency.
Ví dụ
- ... , . . .
- ... ... .
- , , . […] , , .
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc statism- statismosporeBào tử, chẳng hạn như một quả cầu, không được thải ra khỏi quả thể nấmdanh từ
- statismosporicKhông bị buộc phải thải ratính từ
- statistNgười ủng hộ chủ nghĩa nhà nướcdanh từ, tính từ
- antistatismPhản đối sự can thiệp của nhà nước vào các vấn đề cá nhân, xã hội hoặc kinh tếdanh từ
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha