Dịch

anarchism

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Chủ nghĩa vô chính phủdanh từkhông đếm được (uncountable)A political and philosophical belief that all forms of government are undesirable, unnecessary, or unethical, and as such that society would function without a state.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. anarchismDạng gốc (base form)
  2. anarchismsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

communist anarchismdanh từChủ nghĩa cộng sản vô chính phủ
anti-anarchismdanh từPhản đối chủ nghĩa vô chính phủ
left anarchismdanh từChủ nghĩa vô chính phủ trái ngược với các hệ tư tưởng cánh hữu đề cập đến chủ nghĩa vô chính phủ, chẳng hạn như chủ nghĩa tư bản vô chính phủ
post-anarchismdanh từCác lý thuyết vô chính phủ nhấn mạnh quan điểm hậu cấu trúc và hậu hiện đại
green anarchismdanh từTrường phái tư tưởng vô chính phủ nhấn mạnh các vấn đề môi trường
national-anarchismdanh từTriết lý xã hội theo chủ nghĩa nguyên thủy, chống tư bản, chống cộng sản, chống thống trị, nhấn mạnh đến chủ nghĩa bộ lạc sắc tộc và các hình thức của chủ nghĩa dân tộc
left-wing anarchismdanh từĐồng nghĩa với left anarchism
private property anarchismdanh từChủ nghĩa tư bản vô chính phủ

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Chủ nghĩa vô chính phủ
  1. không đếm được (uncountable)A political and philosophical belief that proposes the establishment of a stateless society as well as the abolition of authority and hierarchy in most or all forms.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chủ nghĩa vô chính phủ

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Chủ nghĩa cộng sản và chủ nghĩa vô chính phủ là quả của cùng một cái cây độc hại.
  • .Chủ nghĩa vô chính phủ là khi bạn đập phá đồ đạc.
  • .Đây là những điều cơ bản của chủ nghĩa vô chính phủ cộng sản.

AI