Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Chủ nghĩa vô chính phủdanh từkhông đếm được (uncountable)A political and philosophical belief that all forms of government are undesirable, unnecessary, or unethical, and as such that society would function without a state.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- anarchismDạng gốc (base form)
- anarchismsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| communist anarchismdanh từ | danh từ | Chủ nghĩa cộng sản vô chính phủ |
| anti-anarchismdanh từ | danh từ | Phản đối chủ nghĩa vô chính phủ |
| left anarchismdanh từ | danh từ | Chủ nghĩa vô chính phủ trái ngược với các hệ tư tưởng cánh hữu đề cập đến chủ nghĩa vô chính phủ, chẳng hạn như chủ nghĩa tư bản vô chính phủ |
| post-anarchismdanh từ | danh từ | Các lý thuyết vô chính phủ nhấn mạnh quan điểm hậu cấu trúc và hậu hiện đại |
| green anarchismdanh từ | danh từ | Trường phái tư tưởng vô chính phủ nhấn mạnh các vấn đề môi trường |
| national-anarchismdanh từ | danh từ | Triết lý xã hội theo chủ nghĩa nguyên thủy, chống tư bản, chống cộng sản, chống thống trị, nhấn mạnh đến chủ nghĩa bộ lạc sắc tộc và các hình thức của chủ nghĩa dân tộc |
| left-wing anarchismdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với left anarchism |
| private property anarchismdanh từ | danh từ | Chủ nghĩa tư bản vô chính phủ |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Chủ nghĩa vô chính phủ
- không đếm được (uncountable)A political and philosophical belief that proposes the establishment of a stateless society as well as the abolition of authority and hierarchy in most or all forms.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Chủ nghĩa vô chính phủ
Họ từ (word family)
cùng gốc anarchism- anarchisticLiên quan đến chủ nghĩa vô chính phủ hoặc tình trạng vô chính phủtính từ
- anarchistNgười theo chủ nghĩa vô chính phủdanh từ, tính từ
- cyberanarchismTổ chức xã hội trên Internet là một tổ chức không có sự độc quyền tập trung trong việc thực thi vũ lực (tức là không có nhà nước)danh từ
- postanarchismTriết lý vô chính phủ sử dụng các cách tiếp cận hậu cấu trúc và hậu hiện đạidanh từ
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Chủ nghĩa cộng sản và chủ nghĩa vô chính phủ là quả của cùng một cái cây độc hại.
- .Chủ nghĩa vô chính phủ là khi bạn đập phá đồ đạc.
- .Đây là những điều cơ bản của chủ nghĩa vô chính phủ cộng sản.