anarquía
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/anaɾˈkia/nguồn
Nghĩa chính
- Tình trạng vô chính phủdanh từanarchy (the state of a society being without authorities)
- Sự hỗn loạn, tình trạng hỗn loạndanh từanarchy (confusion; disorder)
- Chủ nghĩa vô chính phủdanh từanarchism (the belief that opposes hierarchy and authority)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- anarquíaDạng gốc (base form)
- anarquíasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| anarquía de la producción | Tình trạng hỗn loạn của sản xuất | |
| anarquía relacional | Tình trạng hỗn loạn mối quan hệ | |
| amenaza de anarquía | Chưa có nghĩa | |
| caos y anarquía | Chưa có nghĩa | |
| estado de anarquía | Chưa có nghĩa | |
| periodo de anarquía | Chưa có nghĩa |
Xuất hiện ở từ khác
- gobiernostrái nghĩatrạng thái không có chính phủ
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Chủ nghĩa vô chính phủ
Khác
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Có người nói chúng ta chỉ còn chín bữa ăn trước khi rơi vào vô chính phủ và một vụ mùa trước khi tuyệt chủng.
- .Đất nước của họ bị đe dọa bởi vô chính phủ.
- .Trong thời gian chiến tranh có thể xảy ra vô chính phủ.