gobiernos là một dạng của gobierno
gobierno
A1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/ɡoˈbjeɾno/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- chính phủ, chính quyềndanh từA1The group of people with the authority to govern a country or state.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gobiernoDạng gốc (base form)
- gobiernosSố nhiều (plural)
- gobiernitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cambio de gobierno | Thay đổi chính phủ | |
| derrocar al gobierno | Lật đổ chính phủ | |
| formar gobierno | Thành lập chính phủ | |
| gobierno central | Chính phủ trung ương | |
| jefe de gobierno | Người đứng đầu chính phủ | |
| mujer de gobiernodanh từ | danh từ | Quản gia |
| ama de gobiernodanh từ | danh từ | Quản gia; người giúp việc |
| sala de gobiernodanh từ | danh từ | Phòng chính phủ |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Ngôi thứ nhất số ít hiện tại của gobernar
- first-person singular present indicative of gobernar
Xuất hiện ở từ khác
- administrationTiếng Anhtương đương
- theyTiếng Anhtương đương
- gobiernosdễ nhầmsố ít, chỉ một chính phủ duy nhất
- poder ejecutivođồng nghĩachỉ chính phủ nói chung
- pueblotrái nghĩaChính phủ hoặc cơ quan lãnh đạo.
- régimenđồng nghĩaChủ yếu là cơ quan hoặc nhóm nắm quyền, không mô tả toàn bộ hình thức cai trị.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc gobiernoTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- " ".Chế độ đầu sỏ có nghĩa là "sự cai trị của một nhóm thiểu số".
- .Chính phủ đã dỡ bỏ các biện pháp kiểm soát giá cả.
- .Chính phủ đã không cải thiện được tình hình của đất nước.