Dịch

朝

HSK3
Hay gặp
Hán-Việt: triều
cháo

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Triều đìnhimperial or royal court
  2. Chính quyền, triều đìnhgovernment
  3. Triều đại, triềudynasty
  4. Triều đại, đời vuareign of a sovereign or emperor

Chữ và bộ thủ (character, radical)

朝
cháotriều
Bộ: 月 · nguyệt (mặt trăng)12 nét
dynasty; morning

Cụm từ (phrase)

朝代Triều đại
朝前Về phía trước
朝南Quay về hướng nam
朝向Hướng về
朝拜Triều bái
朝气Sức sống trẻ trung
朝鲜Triều Tiên
热火朝天Sôi nổi, hừng hực, khí thế ngút trời

6 nghĩa khác

Nghĩa 6
Buổi chầu
  1. Buổi chầu, thiết triềucourt or assembly held by a sovereign or emperor

AI