anarquista
B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
/anaɾˈkista/nguồn
Nghĩa chính
- Vô chính phủtính từanarchistic
- Người theo chủ nghĩa vô chính phủdanh từanarchist
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- anarquistaDạng gốc (base form)
- anarquistasGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| grupo anarquista | Nhóm vô chính phủ | |
| movimiento anarquista | Phong trào vô chính phủ | |
| ideología anarquista | Chưa có nghĩa | |
| teoría anarquista | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- ¿ ?Bạn có biết bài ca khúc vô chính phủ nổi tiếng nào không?
- .Carolina là một người vô chính phủ lý tưởng.
- .Người vô chính phủ hét lên.