Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người theo chủ nghĩa vô chính phủdanh từOne who believes in or advocates the absence of hierarchy and authority in most forms (compare anarchism), especially one who works toward the realization of such.
- Kẻ chống đối quyền lực, kẻ bất tuândanh từOne who disregards laws and social norms as a form of rebellion against authority.
- Kẻ gây rối, kẻ chủ mưu bạo loạndanh từOne who promotes chaos and lawlessness.
- Người ghét bị kiểm soátdanh từOne who resents outside control or influence on their life, in particular a government, and therefore desires the absence of political control.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- anarchistDạng gốc (base form)
- anarchistsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| anarchist group | Nhóm vô chính phủ | |
| anarchist movement | Phong trào vô chính phủ | |
| anarchist feminismdanh từ | danh từ | Chủ nghĩa nữ quyền vô chính phủ |
| post-anarchisttính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Của, hỗ trợ, liên quan đến, hoặc ủng hộ chủ nghĩa hậu vô chính phủ |
| left anarchisttính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Của, hỗ trợ, liên quan đến, hoặc ủng hộ chủ nghĩa vô chính phủ cánh tả |
| anti-anarchisttính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Chống lại chủ nghĩa vô chính phủ |
| queer anarchisttính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Về, ủng hộ, liên quan đến hoặc ủng hộ chủ nghĩa vô chính phủ của người đồng tính |
| green anarchisttính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Của, hỗ trợ, liên quan đến hoặc ủng hộ chủ nghĩa vô chính phủ xanh |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Vô chính phủ
- Relating to anarchism or to anarchists; anarchistic.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc anarchistNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápanarchiste
- từ tiếng Hy Lạp cổἀναρχίαanarkhía
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- . .Nhưng không điều gì làm sống lại chủ nghĩa vô chính phủ mạnh mẽ bằng toàn cầu hóa. Những người theo chủ nghĩa vô chính phủ giờ đây đang đấu tranh chống lại điều mà họ xem là sự tập trung quyền lực vào các tập đoàn đa quốc gia.
- , , .Bạn đã nghe nói rằng những kẻ vô chính phủ ném bom, rằng họ tin vào bạo lực, và vô chính phủ đồng nghĩa với hỗn loạn và vô trật tự.
- ?Bạn có phải là người theo chủ nghĩa vô chính phủ không?