Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tình trạng vô chính phủdanh từkhông đếm được (uncountable)The state of a society being without authorities or an authoritative governing body.
- Vô chính phủdanh từđếm được (countable)A chaotic and confusing absence of any form of political authority or government.
- Sự hỗn loạn, tình trạng rối loạndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Confusion in general; disorder.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- anarchyDạng gốc (base form)
- anarchiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| complete anarchy | Sự hỗn loạn tuyệt đối | |
| descend into anarchy | Rơi vào cảnh hỗn loạn | |
| slide into anarchy | Trượt vào sự hỗn loạn | |
| state of anarchy | Tình trạng vô chính phủ | |
| threaten anarchy | Đe dọa gây hỗn loạn | |
| total anarchy | Sự hỗn loạn hoàn toàn | |
| anarchy symboldanh từ | danh từ | Chữ hoa có giới hạn "A", biểu thị tình trạng hỗn loạn |
| anarchy serverdanh từ | danh từ | Máy chủ hoặc thế giới do người chơi điều hành (phổ biến nhất trong bối cảnh Minecraft) hầu như không có quy tắc, cho phép hoàn toàn tự do thực hiện các hành động như hack, gây phiền phức, PvP, trộm cắp và lợi dụng, tạo ra một môi trường "miền tây hoang dã" hỗn loạn, nơi việc sinh tồn rất khó khăn và mục tiêu thường là chịu đựng hoặc lợi dụng tình trạng vô luật pháp để thu lợi cá nhân |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Chủ nghĩa vô chính phủ
- không đếm được (uncountable)The political theory that a community is best organized by the voluntary cooperation of individuals, rather than by a government, which is regarded as being coercive by nature.
Xuất hiện ở từ khác
- governmenttrái nghĩaTình trạng vô chính phủ, hỗn loạn không có người cai trị.
- lawtrái nghĩatình trạng vô chính phủ, vô luật pháp
- lawstrái nghĩatrạng thái không có luật
- structuretrái nghĩatrạng thái không có quy tắc, đối lập với khuôn khổ.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc anarchyNguồn gốc (etymology)
an--archy
- từ tiếng Latinh mớianarchia
- từ tiếng Hy Lạp cổἀναρχίαanarkhía
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , – ‘ ’ – , ’ , .Thay vì dân chủ, công lý cũng như hiệu quả kinh tế đòi hỏi một xã hội sở hữu tư nhân thuần túy và không bị hạn chế – một 'sự sản xuất tự do không kiểm soát' – nơi không ai cai trị ai, và mọi mối quan hệ giữa những người sản xuất đều là tự nguyện, do đó cùng có lợi.
- , , .Và mỗi cư dân, trong nỗi hoảng loạn, Thấy tim mình thắt lại vì khiếp sợ Khi nghe tiếng thét gầm cuồng nộ Về chiến thắng của Tình trạng vô chính phủ.
- .Cửa hàng quần áo hoàn toàn hỗn loạn vào ngày Black Friday ngay khi họ vừa mở cửa.