Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
air pollution
danh từ
(noun)
UK
/ˈɛ
ə
p
ə
ˈ
l
j
uː
ʃ
ə
n
/
US
/ˈɛɚ
p
ə
ˈ
l
u
ʃ
ə
n
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Ô nhiễm không khí
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The contamination of the atmosphere by noxious gases and particulates.
Ví dụ
It
is
concerned
with
air
pollution
.
Air
pollution
is
a
problem
around
here
.
Air
pollution
is
a
major
problem
.
Xem thêm 2 ví dụ
Xuất hiện ở từ khác
air
kết hợp
ô nhiễm không khí
AI
1
Ô nhiễm không khí
1
Ô nhiễm không khí
1
Ô nhiễm không khí