Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
postsunset
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Sau khi mặt trời lặn
tính từ
không so sánh
(not comparable)
After sunset.
Nguồn gốc
(etymology)
post-
+
sunset
AI
1
Sau khi mặt trời lặn
1
Sau khi mặt trời lặn
1
Sau khi mặt trời lặn