Dịch

twilight

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Lúc choạng vạngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The soft light in the sky seen before the rising and (especially) after the setting of the sun, occasioned by the illumination of the earth’s atmosphere by the direct rays of the sun and their reflection on the earth.
  2. Lúc chạng vạng, buổi hoàng hôn, lúc tranh tối tranh sángdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The time when said light is visible; the period between daylight and darkness.
  3. Lờ mờ, nhập nhoạng, tranh tối tranh sángtính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to or resembling twilight; faintly illuminated; obscure.
  4. Chiếu sáng mờ mờ, soi lờ mờđộng từngoại động từ (transitive)To illuminate faintly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. twilightNguyên thể (infinitive)
  2. twilightsSố nhiều (plural)
  3. twilightedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. twilit (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. twilightingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in the twilighttrong ánh hoàng hônIt was hard to see him clearly in the twilight.Thật khó để nhìn rõ anh ấy trong ánh hoàng hôn.
  • at twilightvào lúc chập choạng tốiWe went for a walk along the beach at twilight.Chúng tôi đi dạo dọc bãi biển vào lúc chập choạng tối.

Cụm từ (phrase)

at twilightVào lúc chạng vạng
gather in the twilightTụ tập trong bóng hoàng hôn
twilight of someone's careerThời kỳ xế chiều của sự nghiệp
twilight yearsdanh từNhững năm tháng tuổi già
twilight zonedanh từ, động từVùng tranh tối tranh sáng
twilight birthdanh từSinh con trong đó giấc ngủ chạng vạng được gây ra
civil twilightdanh từKhoảng thời gian mà mặt trời thấp hơn sáu độ so với đường chân trời vào buổi sáng và buổi tối
twilight shiftdanh từCa làm việc buổi tối sớm

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Tính từ (adjective) 1
Ánh sáng lờ mờ
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ánh sáng lờ mờ, ánh sáng lờ mờ yếu ớtAny faint light through which something is seen.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

twi-“double, half-”light

  1. từ tiếng Anh trung đạitwilight

Ví dụ

  • .Tôi chỉ có thể nhận ra khuôn mặt cô ấy trong ánh sáng mờ mờ lúc chạng vạng.
  • .Trời đã chạng vạng tối vào lúc tôi về đến nhà.
  • , Eusabio’s , .Hai người phụ nữ, vợ và em gái của Eusabio, nhìn ra từ khoảng không lờ mờ tối của túp lều.

AI