Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
dimmet
danh từ
(noun)
/ˈ
d
ɪ
m
ɪ
t
/
Nghĩa chính
1
Chạng vạng; hoàng hôn
danh từ
đếm được và không đếm được
(countable, uncountable)
Twilight; dusk; crepusculum.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
dimmet
Dạng gốc
(base form)
dimmet
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
dim
+
-et
Ví dụ
AQUILA
.
Dewy
dimmet
!
*
silent
hour
!
Welcome
to
our
cottage
bow'r
! […]
BOTH
.
Dusky
dimmet
!
dewy
hour
!
Welcome
to
our
lonely
bow'r
!
AI
1
Chạng vạng
1
Chạng vạng
1
Chạng vạng