Dịch

crepuscular

tính từ (adjective)
UK/kɹɪˈpʌs.kjʊ.lə/US/kɹɪˈpʌs.kjə.lɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Của hoặc giống như chạng vạng; mờtính từOf or resembling twilight; dim.
  2. Hoạt động vào lúc hoàng hôn, bình minh hoặc chạng vạngtính từActive at or around dusk, dawn or twilight.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. crepuscularDạng gốc (base form)
  2. more crepuscularSo sánh hơn (comparative)
  3. most crepuscularSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

crepuscular raydanh từTia nắng nhìn thấy ngay sau khi mặt trời lặn hoặc ngay trước khi mặt trời mọc, do đám mây phía dưới đường chân trời và các hạt bụi trong không khí phía trên đường chân trời gây ra

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhcrepusculum

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • — — .
  • evening's

AI