Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
twilight years
danh từ
(noun)
US
/ˈ
t
w
aɪ
ˌ
l
aɪ
t
ˈ
j
ɪ
ɹ
z
/
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Những năm tháng tuổi già
danh từ
chỉ dùng số nhiều
(plural only)
Old age.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
golden years
sunset years
Ví dụ
Now
that
he's
entering
his
twilight
years
,
he's
writing
his
memoirs
.
Out
of
caution
,
he
stopped
driving
at
twilight
years
ago
.
Taneda
Santoka
spent
the
twilight
years
of
his
life
writing
freestyle
haiku
as
an
impoverished
,
wandering
drunkard
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
edad avanzada
giống cái
Những năm chạng vạng, tuổi già
AI
1
Những năm tháng tuổi già
1
Những năm tháng tuổi già
1
Những năm tháng tuổi già