Nghĩa chính
- Lờ mờ, mập mờtrạng từIn a dim manner; not clearly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dimlyDạng gốc (base form)
- more dimlySo sánh hơn (comparative)
- most dimlySo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- ; , squire's clock-case , , .Đó là một buổi tối tồi tệ; bên ngoài trời có tuyết và gió thổi, và trong phòng khách của địa chủ, ngọn nến cháy mờ ảo đến mức bạn khó có thể phân biệt được bất cứ thứ gì trong phòng ngoại trừ chiếc vỏ đồng hồ với vài vật trang trí sứ Trung Hoa, một chiếc gương lớn trong khung cổ kính và một chiếc bình bạc gia đình.
- .Căn phòng được thắp sáng mờ ảo.
- .Căn phòng tối mờ mịt.