Dịch

dimness

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tình trạng thiếu sáng, gần như tốidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being poorly illuminated, almost dark.
  2. Tình trạng bị mờ ámdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being dimwitted.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dimnessDạng gốc (base form)
  2. dimnessesSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

cùng gốc dimness

Ví dụ

  • , , ; .

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạidymnes
  2. từ tiếng Anh cổdimnes

AI