Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
dimwittedness
danh từ
(noun)
UK
/
d
ɪ
m
ˈ
w
ɪ
t
ə
d
n
ə
s
/
Nghĩa chính
1
Trạng thái hoặc tình trạng bị mờ đi
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or condition of being dimwitted.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
dullness
dimness
dullwittedness
Trái nghĩa
head
mind
reason
brain
intelligence
judgment
Xem thêm 12
Ví dụ
His
character
,
despite
the
dimwittedness
,
is
the
one
you’re
still
pondering
on
the
way
home
.
Nguồn gốc
(etymology)
dimwitted
+
-ness
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
tupidez
giống cái
Sự ngu ngốc
burricie
giống cái
Sự ngu ngốc
catetismo
giống đực
Sự ngu ngốc
AI
1
Trạng thái hoặc tình trạng bị mờ đi
1
Trạng thái hoặc tình trạng bị mờ đi
1
Trạng thái hoặc tình trạng bị mờ đi