Dịch

tupido

C2tính từ (adjective)
/tuˈpido/

Nghĩa chính

  1. Dày đặctính từthick, dense
  2. Mờ mịt, vụng vềtính từdim, clumsy

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tupidoDạng gốc (base form)
  2. tupidísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. tupidasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. tupidosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  5. tupidaGiống cái (feminine)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .

AI