Dịch

Dense Pack

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Chiến lược nhóm các hầm chứa tên lửa đạn đạo liên lục địa lại với nhau thành một hàng, sao cho các mảnh vỡ do một hầm chứa bị phá hủy sẽ tạo thành lớp bảo vệ cho các hầm chứa khácdanh từ riêngThe strategy of grouping intercontinental ballistic missile silos together in a line, so that the debris resulting from the destruction of one silo would form a protective layer for the others.

AI