buckram
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Loại vải thô bằng cotton, lanh hoặc gai dầu, được làm cứng bằng kích thước hoặc keo, được sử dụng để đóng sách để bọc và bảo vệ sách, dùng trong quần áo để giữ chúng ở dạng dự định và dùng làm giấy gói để bọc hàng hóadanh từkhông đếm được (uncountable)A coarse cloth of cotton, linen or hemp, stiffened with size or glue, used in bookbinding to cover and protect the books, in garments to keep them in the form intended, and for wrappers to cover merchandise.
- Con cua vừa lột xác; một vỏ giấydanh từkhông đếm được (uncountable)A crab that has just molted; a papershell.
- Loại cây thuộc loài Allium ursinum, còn được gọi là ramson, tỏi hoang dã hoặc tỏi gấudanh từA plant of species Allium ursinum, also called ramson, wild garlic, or bear garlic.
- Làm cứng bằng hoặc như thể bằng vải xôđộng từngoại động từ (transitive)To stiffen with or as if with buckram.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- buckramNguyên thể (infinitive)
- buckramsSố nhiều (plural)
- buckramedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- buckrammedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- buckramingPhân từ I (present participle)
Họ từ (word family)
cùng gốc buckramTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- , .
- —