Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
rampageous
tính từ
(adjective)
UK
/ɹa
m
ˈ
p
eɪ
dʒ
ə
s
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Bạo lực và náo nhiệt; ngỗ ngược
tính từ
Violent and boisterous; unruly.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
rampageous
Dạng gốc
(base form)
more rampageous
So sánh hơn
(comparative)
most rampageous
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
rampage
+
-ous
Ví dụ
the
hot
rampageous
horses
of
my
will
Họ từ
(word family)
cùng gốc
rampageous
rampage
Nổi xung
danh từ, động từ
ramp
Đoạn đường dốc
danh từ, động từ
rampageous
ly
Một cách hung hãn
trạng từ
rampageous
ness
Tính hung hãn
danh từ
AI
1
Bạo lực và náo nhiệt
1
Bạo lực và náo nhiệt
1
Bạo lực và náo nhiệt